Chào mừng quý vị đến với website của Huỳnh Công Dũ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GAH9K1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Dũ (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 02-11-2015
Dung lượng: 227.6 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Dũ (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 02-11-2015
Dung lượng: 227.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 1
Tiết : 1
I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
Một số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
Soạn : 19/08/13
Giảng: 23/08/13
a. mục tiêu : - KT: HS nắm vững được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông: b2=a.b’; h2=b’.c’; củng cố kthức về tam giác đồng dạng, định lí Pytago.
-KN: HS biết vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để thiết lập các hệ thức trên, vận dụng hệ thức vào giải bài tập.
-TĐ: Thấy được ý nghĩa thực tế của các hệ thức trên. có ý thức vận dụng kiến thức
B- Chuẩn bị : GV : (SGK), bảng phụ H2/66 ; định lý1 ;
C- Tiến trình dạy học :
1/ định và kiểm tra : GV đặt vấn đề về tầm quan trọng và g/thiệu về chương I
2/ Bài mới :
Các hoạt động
Ghi bảng
HĐ 1: Lĩnh hội, ch/m và vận dụng định lí 1:
KT : Nắm vững đlý 1 về bp cạnh góc vuông
KN : Biết chminh, vận dụng Hệ thức về bình phương cạnh góc vuông
GV vẽ hình 1/64 lên bảng và g/thiệu các ký hiệu trên hình. HS vẽ hình vào vở.
GV y/cầu HS đọc định lý1/65 và cho biết ta cần chứng minh các điều gì? (Dựa vào đl 1 hãy viết hệ thức)
Gv : Để chứng minh AC2 = BC. HC ta cần chứng minh như thế nào ?
GV h/dẫn Hs chứng minh bằng p/pháp phân tích đi lên.
Muốn có đẳng thức trên ta cần có TLT nào?
Khi nào ta có TLT đó? (Khi có hai tgdd)
Hãy tìm hai tgdd để suy ra đẳng thức đó.
- Hãy chứng minh : tg ABC đồng dạng với tg HAC.
-GV : Chứng minh t/tự như trên ta có : ABC đồng dạng với HBA => AB2 = BC. HB, hay c2 = a. c.
CCố: Y/c HS tự pb lại đ lí 1
Vận dụng- GV treo bảng phụ Btập 2/68(sgk).
Hãy dựa vào định lý1 để tính hệ thức b2 + c2
Vậy từ định lý1 ta cũng suy ra được định lýPitago.
HĐ 2: Lĩnh hội, ch/m và vận dụng định lí 2:
Hệ thức về bình phương đường cao
HĐTP2.1 Tìm tòi phát hiện định lí
Hãy tìm hai tgdd đều có chứa AH => TLT => đẳng thức
Dùng kí hiệu các đoạn thẳng đã qui ước để viết hệ thức về bp đ. cao => GV g thiệu đó chính là nội dung đ lí 2
YC HS Pb đ lí2 3 lần và tự ghi vào vở
HĐTP 2.2 Vận dụng đ lí
GV y/cầu HS áp dụng đ/lý2 vào giải VD2/66(sgk)
Hỏi : Đề bài y/cầu ta tính gì? Trong tam giác vuông ADC ta đã biết những gì? Cần tính đoạn nào? Cách tính? (Có thể GV cho HS xung phong lên bảng giải )
- GV cho HS xem lại bài giải trên bảng.
I/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền :
ABC vuông tại A AH là đ/cao.Ta có
b2 = a.b’
c2 = a.c’
Chứng minh : Xét ABC và HAC, có :
 = H = 900, góc C : chung => ABC đồng dạng HAC (g-g).
=> AC / HC = BC
Tiết : 1
I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
Một số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
Soạn : 19/08/13
Giảng: 23/08/13
a. mục tiêu : - KT: HS nắm vững được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông: b2=a.b’; h2=b’.c’; củng cố kthức về tam giác đồng dạng, định lí Pytago.
-KN: HS biết vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để thiết lập các hệ thức trên, vận dụng hệ thức vào giải bài tập.
-TĐ: Thấy được ý nghĩa thực tế của các hệ thức trên. có ý thức vận dụng kiến thức
B- Chuẩn bị : GV : (SGK), bảng phụ H2/66 ; định lý1 ;
C- Tiến trình dạy học :
1/ định và kiểm tra : GV đặt vấn đề về tầm quan trọng và g/thiệu về chương I
2/ Bài mới :
Các hoạt động
Ghi bảng
HĐ 1: Lĩnh hội, ch/m và vận dụng định lí 1:
KT : Nắm vững đlý 1 về bp cạnh góc vuông
KN : Biết chminh, vận dụng Hệ thức về bình phương cạnh góc vuông
GV vẽ hình 1/64 lên bảng và g/thiệu các ký hiệu trên hình. HS vẽ hình vào vở.
GV y/cầu HS đọc định lý1/65 và cho biết ta cần chứng minh các điều gì? (Dựa vào đl 1 hãy viết hệ thức)
Gv : Để chứng minh AC2 = BC. HC ta cần chứng minh như thế nào ?
GV h/dẫn Hs chứng minh bằng p/pháp phân tích đi lên.
Muốn có đẳng thức trên ta cần có TLT nào?
Khi nào ta có TLT đó? (Khi có hai tgdd)
Hãy tìm hai tgdd để suy ra đẳng thức đó.
- Hãy chứng minh : tg ABC đồng dạng với tg HAC.
-GV : Chứng minh t/tự như trên ta có : ABC đồng dạng với HBA => AB2 = BC. HB, hay c2 = a. c.
CCố: Y/c HS tự pb lại đ lí 1
Vận dụng- GV treo bảng phụ Btập 2/68(sgk).
Hãy dựa vào định lý1 để tính hệ thức b2 + c2
Vậy từ định lý1 ta cũng suy ra được định lýPitago.
HĐ 2: Lĩnh hội, ch/m và vận dụng định lí 2:
Hệ thức về bình phương đường cao
HĐTP2.1 Tìm tòi phát hiện định lí
Hãy tìm hai tgdd đều có chứa AH => TLT => đẳng thức
Dùng kí hiệu các đoạn thẳng đã qui ước để viết hệ thức về bp đ. cao => GV g thiệu đó chính là nội dung đ lí 2
YC HS Pb đ lí2 3 lần và tự ghi vào vở
HĐTP 2.2 Vận dụng đ lí
GV y/cầu HS áp dụng đ/lý2 vào giải VD2/66(sgk)
Hỏi : Đề bài y/cầu ta tính gì? Trong tam giác vuông ADC ta đã biết những gì? Cần tính đoạn nào? Cách tính? (Có thể GV cho HS xung phong lên bảng giải )
- GV cho HS xem lại bài giải trên bảng.
I/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền :
ABC vuông tại A AH là đ/cao.Ta có
b2 = a.b’
c2 = a.c’
Chứng minh : Xét ABC và HAC, có :
 = H = 900, góc C : chung => ABC đồng dạng HAC (g-g).
=> AC / HC = BC
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất